(Đơn vị: Won)
| Phân loại | 2 người | 3 người | 4 người | 5 người | 6 người | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia đình đơn thân vàgia đình ông bà nuôi cháu |
Trợ cấp phúc lợi· Giấy chứng nhận (63%) |
Năm 2025 | 2,477,575 | 3,165,972 | 3,841,597 | 4,478,161 | 5,080,827 |
| Năm 2026 | 2,729,540 | 3,483,373 | 4,221,580 | 4,911,867 | 5,561,369 | ||
| Thanh thiếu niên Gia đình đơn thân |
Trợ cấp phúc lợi (65%) |
Năm 2025 | 2,556,228 | 3,266,479 | 3,963,552 | 4,620,325 | 5,242,123 |
| Năm 2026 | 2,729,540 | 3,483,373 | 4,221,580 | 4,911,867 | 5,561,369 | ||
| Giấy chứng nhận (72%) |
Năm 2025 | 2,831,514 | 3,618,254 | 4,390,397 | 5,117,898 | 5,806,660 | |
| Năm 2026 | 3,023,490 | 3,858,506 | 4,676,211 | 5,440,838 | 6,160,285 | ||
| Loại hỗ trợ | Tiêu chí hỗ trợ | Số tiền hỗ trợ |
|---|---|---|
| Chi phí nuôi dưỡng trẻ em |
|
Mỗi trẻ 230.000 won/tháng |
| Chi phí nuôi dưỡng trẻ em bổ sung |
|
Mỗi trẻ 50.000 won/tháng |
|
Mỗi trẻ 100.000 won/tháng |
|
|
Mỗi trẻ 50.000 won |
|
| Chi phí hỗ trợ giáo dục trẻ em (chi phí đồ dùng học tập) |
|
Mỗi con 93,000 won/năm |
| Chi phí sinh hoạt (Trợ cấp sinh hoạt) |
|
Mỗi hộ gia đình 50.000 won |
| Loại hỗ trợ | Tiêu chí hỗ trợ | Số tiền hỗ trợ |
|---|---|---|
| Chi phí nuôi dưỡng trẻ em |
|
Mỗi trẻ 370.000 won/tháng |
|
Mỗi trẻ 400.000 won/tháng |
|
| Hỗ trợ học tập như thi tốt nghiệp tự do |
|
Mỗi hộ gia đình không quá 1,54 triệu won/năm (Hỗ trợ tối đa 2 năm) |
| Trợ cấp khuyến khích tự lập |
|
Mỗi hộ gia đình 100.000 won /Hỗ trợ theo năm |